Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận làm lạnh bằng nước; ra-đi-a-tơ; bộ tản nhiệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water-cooler kept the engine from overheating.
/ˈwɔtɜːˈkuːlɜː/
water-cooler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận làm lạnh bằng nước; ra-đi-a-tơ; bộ tản nhiệt.
The water-cooler kept the engine from overheating.