Nghĩa tiếng Việt
- Bánh qui khô; bánh mì khô; lương khô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packed water-crackers for the trip.
/ˈwɔtɜːˈkrækɜː/
water-cracker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh qui khô; bánh mì khô; lương khô.
We packed water-crackers for the trip.