TanroDictionary Sổ từ

water-front

/ˈwɔtɜːˈfrənt/

Anh
0

water-front là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu cảng; bờ sông; bến tàu, bến cảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu cảng; bờ sông; bến tàu, bến cảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water-front was busy with ships.