TanroDictionary Sổ từ

water-furrow

/ˈwɔtɜːˈfɜːˌoʊ/

Anh
0

water-furrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rãnh thoát nước; Đào rãnh thoát nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rãnh thoát nước.danh từEN-VI Dict
  2. Đào rãnh thoát nước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dig a water-furrow beside the field.

  2. They water-furrow the soil before planting.