TanroDictionary Sổ từ

water-glass

/ˈwɔtɜːˈɡlæs/

Anh
0

water-glass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống nhìn vật chìm; Dung dịch natri silicat (dùng để phết vào ngoài trứng cho để được lâu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống nhìn vật chìm.danh từEN-VI Dict
  2. Dung dịch natri silicat (dùng để phết vào ngoài trứng cho để được lâu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water-glass showed the fish below.

  2. The jar was sealed with water-glass.