Nghĩa tiếng Việt
- Ống nhìn vật chìm.danh từEN-VI Dict
- Dung dịch natri silicat (dùng để phết vào ngoài trứng cho để được lâu... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water-glass showed the fish below.
-
The jar was sealed with water-glass.