Nghĩa tiếng Việt
- Nơi con ngựa phải nhảy qua nước (một hàng rào có nước bên cạnh trong nhảy biểu diễn, đua ngựa vượt rào ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse cleared the water-jump easily.
/ˈwɔtɜːˈdʒəmp/
water-jump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi con ngựa phải nhảy qua nước (một hàng rào có nước bên cạnh trong nhảy biểu diễn, đua ngựa vượt rào ).
The horse cleared the water-jump easily.