TanroDictionary Sổ từ

water-main

/ˈwɔtɜːˈmeɪn/

Anh
0

water-main là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống dẫn nước chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống dẫn nước chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A broken water-main flooded the street.