TanroDictionary Sổ từ

water-meadow

/ˈwɔtɜːˈmɛˌdoʊ/

Anh
0

water-meadow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh đồng cỏ phì nhiêu (vì từng thời kỳ lại ngập nước một con suối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh đồng cỏ phì nhiêu (vì từng thời kỳ lại ngập nước một con suối).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water-meadow stayed green all summer.