TanroDictionary Sổ từ

water-meter

/ˈwɔtɜːˈmitɜː/

Anh
0

water-meter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ đo nước; thủy lượng kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ đo nước; thủy lượng kế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water-meter showed a higher reading today.