Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ đo nước; thủy lượng kế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water-meter showed a higher reading today.
/ˈwɔtɜːˈmitɜː/
water-meter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ đo nước; thủy lượng kế.
The water-meter showed a higher reading today.