Nghĩa tiếng Việt
- Mặt phẳng ngấn nước (ở thành tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship's water-plane was painted white.
/ˈwɔtɜːˈpleɪn/
water-plane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt phẳng ngấn nước (ở thành tàu).
The ship's water-plane was painted white.