TanroDictionary Sổ từ

water-pot

/ˈwɔtɜːˈpɑːt/

Anh
0

water-pot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình đựng nước (bằng gốm); Bình tưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình đựng nước (bằng gốm).danh từEN-VI Dict
  2. Bình tưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She poured tea into a small water-pot.

  2. He carried a water-pot to the garden.