Nghĩa tiếng Việt
- Tiền nước (tiền phải trả cho việc sử dụng nước của một nơi cung cấp nước công cộng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water-rate went up this month.
/ˈwɔtɜːˈreɪt/
water-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền nước (tiền phải trả cho việc sử dụng nước của một nơi cung cấp nước công cộng).
The water-rate went up this month.