TanroDictionary Sổ từ

water-rate

/ˈwɔtɜːˈreɪt/

Anh
0

water-rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền nước (tiền phải trả cho việc sử dụng nước của một nơi cung cấp nước công cộng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền nước (tiền phải trả cho việc sử dụng nước của một nơi cung cấp nước công cộng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water-rate went up this month.