Nghĩa tiếng Việt
- Việc cung cấp nước.danh từWiktionary
- Hệ thống cung cấp nước.danh từWiktionary
- Khối nước trữ để cung cấp.danh từWiktionary
water-supply là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cung cấp nước; Hệ thống cung cấp nước; Khối nước trữ để cung cấp.