TanroDictionary Sổ từ

water-system

/ˈwɔtɜːˈsɪstəm/

Anh
0

water-system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con sông cùng các chi lưu; Hệ thống dẫn nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con sông cùng các chi lưu.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống dẫn nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water-system feeds several villages downstream.

  2. The city repaired its water-system last year.