Nghĩa tiếng Việt
- Sóng biển.danh từEN-VI Dict
- Sự uốn tóc nguội, sự phi dê nguội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A strong water-wave hit the rocky shore.
-
She wanted a gentle water-wave in her hair.
/ˈwɔtɜːˈweɪv/
water-wave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sóng biển; Sự uốn tóc nguội, sự phi dê nguội.
A strong water-wave hit the rocky shore.
She wanted a gentle water-wave in her hair.