Nghĩa tiếng Việt
- Sự uốn làn sóng (tóc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stylist tried water-waving on her long hair.
/ˈwɔtɜːˈweɪvin/
water-waving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uốn làn sóng (tóc).
The stylist tried water-waving on her long hair.