TanroDictionary Sổ từ

waterage

/ˈwɔːtəɪdʒ/

Anh
0

waterage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vận tải đường thuỷ; Cước phí vận tải đường thuỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vận tải đường thuỷ.danh từEN-VI Dict
  2. Cước phí vận tải đường thuỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Waterage kept the village connected to the port.

  2. The waterage was higher during the rainy season.