TanroDictionary Sổ từ

watercourse

/ˈwɔːtəkɔːs/

Anh Thông dụng
0

watercourse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sông, suối; Lòng sông, lòng suối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sông, suối.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng sông, lòng suối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A narrow watercourse ran through the field.

  2. Fish swam in the watercourse below.