TanroDictionary Sổ từ

wateriness

/ˈwɔtərinəs/

Anh
0

wateriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất ướt, tính chất có nước; Tính chất loãng, tính chất nhạt; Màu bạc thếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ướt, tính chất có nước.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất loãng, tính chất nhạt.danh từEN-VI Dict
  3. Màu bạc thếch.danh từEN-VI Dict
  4. Tính chất nhạt nhẽo vô vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wateriness of the soup made it less filling.

  2. The wateriness of the tea was disappointing.

  3. The coin had a wateriness that looked dull.

  4. The speech had a wateriness that bored the class.