TanroDictionary Sổ từ

waterway

/ˈwɔːtəweɪ/

Anh Thông dụng
0

waterway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường thủy, đường sông tàu bè qua lại được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường thủy, đường sông tàu bè qua lại được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat moved along the narrow waterway.