TanroDictionary Sổ từ

watery

/ˈwɔːtəri/

Anh
0

watery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ướt, đẫm nước, sũng nước; Loãng, lỏng, nhạt; Bạc thếch (màu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ướt, đẫm nước, sũng nước.tính từEN-VI Dict
  2. Loãng, lỏng, nhạt.tính từEN-VI Dict
  3. Bạc thếch (màu).tính từEN-VI Dict
  4. Nhạt nhẽo, vô vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her eyes became watery while watching the sad movie.

  2. This soup is too watery and lacks any flavor.

  3. The painting has a very watery color on the canvas.

  4. I do not like his watery style of writing.

  5. watery eyes

    mắt đẫm lệ