Nghĩa tiếng Việt
- Phớt lờ hoặc từ chối xem xét những gì ai đó nói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They waved aside our objections and carried on with the plan.
/wˈeɪv əsˈaɪd/
wave aside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phớt lờ hoặc từ chối xem xét những gì ai đó nói.
They waved aside our objections and carried on with the plan.