Nghĩa tiếng Việt
- Vẫy tay ra hiệu cho ai đó tiếp tục di chuyển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The accident was bad, but the police waved us on.
/wˈeɪv ˈɒn/
wave on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẫy tay ra hiệu cho ai đó tiếp tục di chuyển.
The accident was bad, but the police waved us on.