Nghĩa tiếng Việt
- Không có sóng, không gợn sóng, lặng sóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The waveless lake looked calm at dawn.
/ˈweɪvləs/
waveless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có sóng, không gợn sóng, lặng sóng.
The waveless lake looked calm at dawn.