Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile wavers when she is unsure.
/wˈeɪvəz/
wavers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waver.
Her smile wavers when she is unsure.