TanroDictionary Sổ từ

wawl

/ˈwɔːl/

Anh
0

wawl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng rú, tiếng gầm, tiếng gào; tiếng la, tiếng thét, tiếng la ó; Rú; gầm; gào; la; thét; la ó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng rú, tiếng gầm, tiếng gào; tiếng la, tiếng thét, tiếng la ó.danh từEN-VI Dict
  2. Rú; gầm; gào; la; thét; la ó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard a loud wawl from the alley.

  2. The child began to wawl when the toy broke.