Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng rú, tiếng gầm, tiếng gào; tiếng la, tiếng thét, tiếng la ó.danh từEN-VI Dict
- Rú; gầm; gào; la; thét; la ó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a loud wawl from the alley.
-
The child began to wawl when the toy broke.