TanroDictionary Sổ từ

wax-chandler

/ˈwæksˈtʃændlɜː/

Anh
0

wax-chandler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm nến; Người bán nến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nến.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán nến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wax-chandler made candles in a small shop.

  2. The wax-chandler sold candles at the market.