TanroDictionary Sổ từ

waxed

/ˈwækst/

Anh
0

waxed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wax; Bôi sáp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của waxđộng từEN-VI Dict
  2. Bôi sáp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She waxed the floor until it looked clean.

  2. He wore waxed shoes for the wet weather.