Nghĩa tiếng Việt
- Giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp).tính từEN-VI Dict
- Mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn.tính từEN-VI Dict
- Bằng sáp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had a pale and waxen complexion.
-
The child has a very waxen character.
-
The candle had a waxen surface.
-
a waxen complexion
nước da vàng nhạt
-
waxen character
tính mềm yếu