Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wax.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal is waxing brighter now.
/ˈwæksɪŋ/
waxing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wax.
The metal is waxing brighter now.