TanroDictionary Sổ từ

way-bill

/ˈweɪˈbɪl/

Anh
0

way-bill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản kê khai hàng hoá; danh sách hành khách (trên một chuyến tàu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản kê khai hàng hoá; danh sách hành khách (trên một chuyến tàu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The way-bill listed every package on the truck.