TanroDictionary Sổ từ

way-leave

/ˈweɪˈliv/

Anh
0

way-leave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đi qua; Quyền bay qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đi qua.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền bay qua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer received a way-leave through the field.

  2. The company got a way-leave to fly over the land.