Nghĩa tiếng Việt
- , (ngành đường sắt) xe chậm, xe vét.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The way-train moved slowly through the dark field.
/ˈweɪˈtreɪn/
way-train là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (ngành đường sắt) xe chậm, xe vét.
The way-train moved slowly through the dark field.