Nghĩa tiếng Việt
- Vận đơn (danh sách hành khách hoặc hàng hoá do một xe cộ chuyên chở, với nơi đến của khách hoặc hàng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The waybill listed every package.
/ˈweɪˌbɪl/
waybill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận đơn (danh sách hành khách hoặc hàng hoá do một xe cộ chuyên chở, với nơi đến của khách hoặc hàng).
The waybill listed every package.