Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc du lịch, cuộc chu du.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their wayfare took them across the quiet valley.
/ˈweɪfɛə(r)/
wayfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc du lịch, cuộc chu du.
Their wayfare took them across the quiet valley.