TanroDictionary Sổ từ

wayfare

/ˈweɪfɛə(r)/

Anh
0

wayfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc du lịch, cuộc chu du.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc du lịch, cuộc chu du.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their wayfare took them across the quiet valley.