Nghĩa tiếng Việt
- Mai phục, rình; chặn lại (một ai đó đi qua để bắt, cướp, gặp mặt hỏi chuyện), đến nói chuyện (một ai đó làm họ ngừng ngang việc mình đang làm)động từEN-VI Dict
- bị kẹt lại (luôn dùng ở dạng bị động)động từEN-VI Dict
- Cản (bước) lại, làm gián đoạn (một tiến trình nào đó)động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patrol was waylaid by bandits.
-
He will waylay the files later.