TanroDictionary Sổ từ

waywardness

/ˈweɪwədnəs/

Anh
0

waywardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh; Tính bất thường, tính hay thay đổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính bất thường, tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His waywardness made every plan harder to finish.

  2. Her waywardness changed from joy to anger quickly.