Nghĩa tiếng Việt
- Tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh.danh từEN-VI Dict
- Tính bất thường, tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His waywardness made every plan harder to finish.
-
Her waywardness changed from joy to anger quickly.