TanroDictionary Sổ từ

weak-kneed

/wiːkniːd/

Anh Thông dụng
0

weak-kneed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể đứng vững; Thiếu quyết tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể đứng vững.tính từEN-VI Dict
  2. Thiếu quyết tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt weak-kneed after standing for a long time.

  2. He was weak-kneed and gave up too easily.