TanroDictionary Sổ từ

wear off

/wˈeər ˈɒf/

Anh
0

wear off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hết tác dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết tác dụng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anaesthetic wore off and my tooth started hurting.