TanroDictionary Sổ từ

wear out

/wˈeər ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

wear out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng đến khi hỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng đến khi hỏng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She played the video so many times that she wore the tape out.