Nghĩa tiếng Việt
- Nắm quyền trong nhà, làm chủ mối quan hệ/gia đình.idiom
Ví dụ
-
Everyone knows that his wife wears the pants in their household.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌweə ðə ˈpænts/
Everyone knows that his wife wears the pants in their household.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép