TanroDictionary Sổ từ

wear-proof

/ˈwɛrˈpruːf/

Anh
0

wear-proof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bền; khó mòn; khó rách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bền; khó mòn; khó rách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This wear-proof fabric lasts for years.