TanroDictionary Sổ từ

wearied

/ˈwɪriəd/

Anh
0

wearied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của weary; Mệt, mệt mỏi, mệt nhọc; Chán, chán ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wearyđộng từEN-VI Dict
  2. Mệt, mệt mỏi, mệt nhọc.tính từEN-VI Dict
  3. Chán, chán ngắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wearied after the extra shift.

  2. The wearied runner took a short rest.

  3. He felt wearied with the same routine.