Nghĩa tiếng Việt
- Rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng).DEN-VI Dict
- Không còn quan tâm đến, không còn hứng thú về cái gì; chán cái gì.DEN-VI Dict
- Gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán.DEN-VI Dict
- Tỏ ra mệt mỏi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke wearili after the hard climb.
-
She looked wearili at the same old game.
-
The dull song wearili dragged on.
-
He sat wearili by the window.