TanroDictionary Sổ từ

wearily

/ˈwɪrili/

Anh Thông dụng
0

wearily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng); Không còn quan tâm đến, không còn hứng thú về cái gì; chán cái gì; Gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng).DEN-VI Dict
  2. Không còn quan tâm đến, không còn hứng thú về cái gì; chán cái gì.DEN-VI Dict
  3. Gây ra mệt mỏi, gây ra buồn chán.DEN-VI Dict
  4. Tỏ ra mệt mỏi.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke wearili after the hard climb.

  2. She looked wearili at the same old game.

  3. The dull song wearili dragged on.

  4. He sat wearili by the window.