TanroDictionary Sổ từ

weariness

/ˈwɪərinəs/

Anh Thông dụng
0

weariness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc; Sự chán ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.tính từEN-VI Dict
  2. Sự chán ngắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mental weariness can affect your daily work.

  2. She felt weariness after the long day.

  3. the weariness of the brain

    sự mệt óc