Nghĩa tiếng Việt
- Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.tính từEN-VI Dict
- Sự chán ngắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mental weariness can affect your daily work.
-
She felt weariness after the long day.
-
the weariness of the brain
sự mệt óc