Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất mệt nhọc, tính chất làm mệt.danh từEN-VI Dict
- Tính chất chán ngắt; tính chất tẻ nhạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wearisomeness of the job was clear.
-
The wearisomeness of the lesson made me yawn.