TanroDictionary Sổ từ

wearying

/ˈwɪriin/

Anh
0

wearying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của weary; Mệt mỏi; buồn chán; phân từ hiện tại của weary.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của wearyđộng từEN-VI Dict
  2. Mệt mỏi; buồn chán.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của wearyđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The long meeting was wearying for everyone.

  2. The wearying task seemed never ending.