TanroDictionary Sổ từ

weasand

/ˈwizənd/

Anh
0

weasand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khí quản thực quản; Họng, cổ họng, cuống họng; Vỏ xúc xích làm bằng cổ họng bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí quản thực quản.danh từEN-VI Dict
  2. Họng, cổ họng, cuống họng.danh từEN-VI Dict
  3. Vỏ xúc xích làm bằng cổ họng bò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The food went down the weasand slowly.

  2. She felt pain in her weasand.

  3. The sausage maker used a weasand casing.