Nghĩa tiếng Việt
- Mặt chồn (có nét ranh mãnh khó ưa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me a weasel-faced smile.
/ˈwiːzlfeɪst/
weasel-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt chồn (có nét ranh mãnh khó ưa).
He gave me a weasel-faced smile.