TanroDictionary Sổ từ

weather-beaten

/ˈwɛðɜːˌbitən/

Anh
0

weather-beaten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộng gió (bờ biển); Sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người); Hỏng nát vì mưa gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộng gió (bờ biển).tính từEN-VI Dict
  2. Sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người).tính từEN-VI Dict
  3. Hỏng nát vì mưa gió.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weather-beaten coast looked rough and wild.

  2. His weather-beaten face showed years outdoors.

  3. The weather-beaten chair needed repair.